Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 踏

15 nét

Hán Việt

Đạp

Nghĩa

giẫm, bước

English: step, trample, carry through, appraise, evade payment

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
ふむふまえる
Số nét
15
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#723 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 踏

  • 踏む

    ふむ

    giẫm, đạp lên

    N4
  • 踏切

    ふみきり

    chỗ chắn tàu, vạch xuất phát

    N2
  • 踏まえる

    ふまえる

    dựa trên, căn cứ vào

    N1
  • 踏み込む

    ふみこむ

    bước vào, xông vào, đột nhập

    N1

Câu ví dụ

  • 割われたガラスを踏ふむな。

    Đừng giẫm lên mảnh kính vỡ.

  • 踏切ふみきりでトラックが立たち往生おうじょうしてしまった。

    Một chiếc xe tải đã bị kẹt lại ở chỗ chắn tàu.

  • もう一いち踏ふん張ばり!

    Cố thêm chút nữa!

Cùng bộ Túc 足