Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蹄

16 nét

Hán Việt

Đề

Nghĩa

móng guốc

English: hoof

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
ひづめ
Số nét
16
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2469 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • まれに、大おおきな有ゆう蹄ひずめ動物どうぶつを捕獲ほかくする。

    Hiếm khi nó săn bắt những loài thú có móng guốc lớn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét