Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 跳

13 nét

Hán Việt

Khiêu

Nghĩa

nhảy, bật lên

English: hop, leap up, spring, jerk, prance, buck, splash, sputter, snap

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
はねるとぶ-とび
Số nét
13
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1716 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 跳

  • 跳ねる

    はねる

    nhảy; bật lên; bắn tung tóe

    N2

Câu ví dụ

  • 犬いぬが跳はねるのをごらん。

    Nhìn con chó nhảy kìa.

  • 飛とび跳はねて!

    Nhảy đi!

  • できるだけ高たかく跳とびなさい。

    Hãy nhảy cao hết mức có thể.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét