Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 躍

21 nét

Hán Việt

Dược

Nghĩa

nhảy, nhảy vọt

English: leap, dance, skip

Onyomi (âm On)
ヤク
Kunyomi (âm Kun)
おどる
Số nét
21
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#900 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21

Từ vựng chứa 躍

  • 活躍

    かつやく

    sự hoạt động tích cực

    N3

Câu ví dụ

  • 仕事しごとでご活躍かつやくですね。

    Anh làm ăn phát đạt quá nhỉ.

  • 彼女かのじょは一躍いちやく有名ゆうめいになった。

    Cô ấy bỗng chốc trở nên nổi tiếng.

  • 僕ぼくの姉あねが大だい躍進やくしんだよ。

    Chị tôi tiến bộ vượt bậc đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét