Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 輩

15 nét

Hán Việt

Bối

Nghĩa

bạn bè, đồng bọn, lớp người

English: comrade, fellow, people, companions

Onyomi (âm On)
ハイ
Kunyomi (âm Kun)
-ばらやからやかいともがら
Số nét
15
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1365 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 輩

  • 先輩

    せんぱい

    tiền bối, đàn anh

    N4
  • 後輩

    こうはい

    hậu bối; đàn em

    N3

Câu ví dụ

  • トムは高校こうこうの後輩こうはいです。

    Tom là đàn em khóa dưới ở trường cấp ba của tôi.

  • トムは高校こうこうの先輩せんぱいです。

    Tom là đàn anh khóa trên ở trường cấp ba của tôi.

  • 私わたしは年輩ねんぱいの人ひとを敬うやまう。

    Tôi kính trọng người lớn tuổi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét