Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 転

11 nét

Hán Việt

Chuyển

Nghĩa

quay, lăn, chuyển

English: revolve, turn around, change

Onyomi (âm On)
テン
Kunyomi (âm Kun)
ころがるころげるころがすころぶまろぶうたたうつるくるめく
Số nét
11
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#327 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 転

  • 自転車

    じてんしゃ

    xe đạp

    N5
  • 運転

    うんてんする

    lái xe

    N4
  • 運転手

    うんてんしゅ

    tài xế

    N4
  • 運転

    うんてん

    vận hành; lái xe

    N3
  • 転ぶ

    ころぶ

    ngã, té

    N3
  • 転校

    てんこう

    chuyển trường

    N3
  • 移転

    いてん

    sự chuyển đi, di dời

    N2
  • 回転

    かいてん

    sự xoay vòng, quay

    N2

Câu ví dụ

  • この自転車じてんしゃ、誰だれの?

    Cái xe đạp này là của ai?

  • 私わたしは運転うんてんするやり方かたを学まなんでるよ。

    Tôi đang học lái xe.

  • 転校てんこうしたそうですね。

    Nghe nói bạn đã chuyển trường à.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét