Kanji 乃
2 nét
Hán Việt
Nãi, Ái
Nghĩa
là, thì, bèn
English: from, possessive particle, whereupon, accordingly
- Onyomi (âm On)
- ナイダイノアイ
- Kunyomi (âm Kun)
- のすなわちなんじ
- Số nét
- 2
- Bộ thủ
- 丿 Phiệt (4)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1978 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
Từ vựng chứa 乃
- N1
乃至
ないし
từ... đến...; hoặc
Câu ví dụ
私は貴乃花が急いで体育館を出てくる時、彼をちらっと見た。
Tôi thoáng nhìn thấy Takanohana khi anh ấy vội vã rời khỏi nhà thi đấu.
花乃、嘘泣きはたまーにやるから効果あるんだぞ。
Kano à, khóc giả thỉnh thoảng mới làm thì mới có tác dụng đấy.
苦虫を噛みつぶしたような顔で、綾乃ちゃんは舌打ちした。
Ayano tặc lưỡi với vẻ mặt cau có khó chịu.