Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 乗

9 nét

Hán Việt

Thặng, Thừa

Nghĩa

lên (xe), cưỡi, nhân

English: ride, power, multiplication, record, counter for vehicles, board, mount, join

Onyomi (âm On)
ジョウショウ
Kunyomi (âm Kun)
のる-のりのせる
Số nét
9
Bộ thủ
丿 Phiệt (4)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#377 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 乗

  • 乗る

    のる

    lên (xe), đi (xe, tàu)

    N5
  • 乗り物

    のりもの

    phương tiện giao thông

    N4
  • 乗り換える

    のりかえる

    đổi tàu, chuyển xe

    N4
  • 乗客

    じょうきゃく

    hành khách

    N3
  • 乗せる

    のせる

    đặt lên; chở, cho lên xe

    N3
  • 乗車

    じょうしゃ

    sự lên tàu xe

    N2
  • 乗換

    のりかえ

    sự chuyển tàu, đổi xe

    N2
  • 乗り換え

    のりかえ

    sự chuyển tàu, đổi xe

    N2

Câu ví dụ

  • 馬うまに乗のることができますか?

    Bạn có biết cưỡi ngựa không?

  • ご乗車じょうしゃ願ねがいます!

    Xin mời hành khách lên xe!

  • さらに三さん人にんの乗客じょうきゃくがバスに乗のった。

    Có thêm ba hành khách lên xe buýt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phiệt 丿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét