Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 争

6 nét

Hán Việt

Tranh, Tránh, Chanh, Danh

Nghĩa

tranh, tranh giành

English: contend, dispute, argue

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
あらそういかでか
Số nét
6
Bộ thủ
亅 Quyết (6)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#271 / 2500

Chủ đề: Quân sự & Lịch sử

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 争

  • 戦争

    せんそう

    chiến tranh

    N4
  • 競争

    きょうそう

    cạnh tranh

    N4
  • 争う

    あらそう

    tranh cãi, tranh giành

    N3
  • 論争

    ろんそう

    cuộc tranh luận

    N3
  • 抗争

    こうそう

    kháng cự, xung đột

    N1
  • 争い

    あらそい

    cuộc tranh chấp, cãi vã

    N1
  • 紛争

    ふんそう

    tranh chấp, xung đột

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれらは言いい争あらそいをした。

    Họ đã cãi nhau.

  • 戦争せんそうは反対はんたいです。

    Tôi phản đối chiến tranh.

  • 彼女かのじょは友達ともだちと論争ろんそうして全まったく疲つかれきっていた。

    Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quyết 亅

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét