| 議 | Nghị | bàn bạc, thảo luận, nghị luận | ギ | | 20 |
| 民 | Dân | dân, nhân dân | ミン | たみ | 5 |
| 連 | Liên | nối, liên kết, dẫn theo | レン | つらなる、つらねる、つれる、-づれ | 10 |
| 選 | Tuyển, Tuyến | chọn, tuyển chọn, bầu | セン | えらぶ、える、よる | 15 |
| 関 | Quan | liên quan, cửa ải | カン | せき、-ぜき、かかわる、からくり | 14 |
| 戦 | Khuyết | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ、たたかう、おののく、そよぐ | 13 |
| 最 | Tối | nhất, cực kỳ | サイ、シュ | もっとも、つま | 12 |
| 氏 | Thị, Chi | họ, ông (kính ngữ) | シ | うじ、-うじ | 4 |
| 約 | Ước | hứa, khoảng, rút gọn | ヤク | つづまる、つづめる、つづまやか | 9 |
| 法 | Pháp | phương pháp, pháp luật | ホウ、ハッ、ホッ、フラン | のり | 8 |
| 不 | Bất, Phầu, Phủ, Phi | không, bất | フ、ブ | | 4 |
| 的 | Đích, Để | đích, mục tiêu, mang tính (hậu tố) | テキ | まと | 8 |
| 要 | Yếu, Yêu | cần, điểm chính, cốt yếu | ヨウ | いる、かなめ | 9 |
| 治 | Trì, Trị | trị, cai trị, chữa trị | ジ、チ | おさめる、おさまる、なおる、なおす | 8 |
| 成 | Thành | thành, trở thành, hoàn thành | セイ、ジョウ | なる、なす、-なす | 6 |
| 協 | Hiệp | hợp tác, hiệp | キョウ | | 8 |
| 以 | Dĩ | bằng, do, từ (giới hạn) | イ | もって | 5 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 加 | Gia | thêm, cộng, tham gia | カ | くわえる、くわわる | 5 |
| 続 | Tục | tiếp tục, nối tiếp | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづく、つづける、つぐない | 13 |
| 改 | Cải | sửa đổi, cải cách | カイ | あらためる、あらたまる | 7 |
| 初 | Sơ | đầu tiên, lần đầu | ショ | はじめ、はじめて、はつ、はつ- | 7 |
| 産 | Sản, Sẵn, Sởn | sinh, sản xuất, sản phẩm | サン | うむ、うまれる、うぶ-、むす | 11 |
| 結 | Kết | buộc, kết, kết hợp | ケツ、ケチ | むすぶ、ゆう、ゆわえる | 12 |
| 府 | Phủ | phủ, cơ quan chính quyền | フ | | 8 |
| 共 | Cộng, Cung | cùng, cùng nhau, chung | キョウ | とも、ともに、-ども | 6 |
| 軍 | Quân | quân đội, quân | グン | いくさ | 9 |
| 参 | Sâm, Tam, Tảm, Tham, Xam, Khươm | tham gia, đi viếng, ba | サン、シン | まいる、まい-、まじわる、みつ | 8 |
| 利 | Lợi | lợi, lợi ích | リ | きく | 7 |
| 案 | Án | đề án, kế hoạch, phương án | アン | つくえ | 10 |
| 信 | Tín | tin, tin tưởng, thư tín | シン | | 9 |
| 別 | Biệt | khác, riêng, chia tay | ベツ | わかれる、わける | 7 |
| 側 | Trắc | bên, phía | ソク | かわ、がわ、そば | 11 |
| 求 | Cầu | tìm kiếm, yêu cầu | キュウ、グ | もとめる | 7 |
| 昨 | Tạc | hôm qua, trước | サク | | 9 |
| 官 | Quan | quan, chính phủ, cơ quan | カン | | 8 |
| 特 | Đặc | đặc biệt | トク | | 10 |
| 変 | Biến, Bén, Biếng | thay đổi, lạ, biến | ヘン | かわる、かわり、かえる | 9 |
| 各 | Các | mỗi, các | カク | おのおの | 6 |
| 挙 | Cử, Gỡ, Gở | giơ lên, cử, tiến hành | キョ | あげる、あがる、こぞる | 10 |
| 果 | Quả | quả, kết quả | カ | はたす、-はたす、はてる、-はてる | 8 |
| 必 | Tất | nhất định, tất yếu | ヒツ | かならず | 5 |
| 争 | Tranh, Tránh, Chanh, Danh | tranh, tranh giành | ソウ | あらそう、いかでか | 6 |
| 無 | Vô, Mô | không, không có | ム、ブ | ない | 12 |
| 位 | Vị | vị trí, cấp bậc, khoảng | イ | くらい、ぐらい | 7 |
| 置 | Trí | đặt, để | チ | おく、-おき | 13 |
| 料 | Liêu, Liệu | phí, nguyên liệu | リョウ | | 10 |
| 建 | Kiến, Kiển | xây dựng, dựng | ケン、コン | たてる、たて、-だて、たつ | 9 |
| 付 | Phó | gắn, dán, đính kèm | フ | つける、-つける、-づける、つけ | 5 |
| 説 | Duyệt, Thoát, Thuế, Thuyết, Thót, Thốt | thuyết, giải thích, học thuyết | セツ、ゼイ | とく | 14 |
| 夫 | Phu, Phù | chồng, người đàn ông | フ、フウ、ブ | おっと、それ | 4 |
| 井 | Tỉnh | giếng | セイ、ショウ | い | 4 |
| 害 | Hại, Hạt | hại, tổn hại | ガイ | | 10 |
| 副 | Phó | phó, phụ, bản sao | フク | | 11 |
| 席 | Tịch | chỗ ngồi, ghế | セキ | むしろ | 10 |
| 残 | Tàn | còn lại, sót lại | ザン、サン | のこる、のこす、そこなう、のこり | 10 |
| 念 | Niệm | ý niệm, suy nghĩ, mong ước | ネン | | 8 |
| 試 | Thí | thử, thi | シ | こころみる、ためす | 13 |
| 労 | Lao | lao động, vất vả | ロウ | ろうする、いたわる、いたずき、ねぎら | 7 |
| 例 | Lệ | ví dụ, lệ thường | レイ | たとえる | 8 |
| 然 | Nhiên | như vậy, như thế | ゼン、ネン | しか、しかり、しかし、さ | 12 |
| 験 | Nghiệm | thử nghiệm, kiểm chứng | ケン、ゲン | あかし、しるし、ためす、ためし | 18 |
| 伝 | Vân | truyền, truyền đạt | デン、テン | つたわる、つたえる、つたう、つだう | 6 |
| 働 | Động | làm việc, lao động | ドウ | はたらく | 13 |
| 景 | Cảnh | cảnh, phong cảnh | ケイ | | 12 |
| 好 | Hảo, Hiếu | thích, tốt | コウ | このむ、すく、よい、いい | 6 |
| 辺 | Biên | vùng xung quanh, cạnh | ヘン | あたり、ほとり、-べ | 5 |
| 英 | Anh | Anh (nước), anh hùng | エイ | はなぶさ | 8 |
| 低 | Đê | thấp | テイ | ひくい、ひくめる、ひくまる | 7 |
| 失 | Thất | mất, đánh mất | シツ | うしなう、うせる | 5 |
| 差 | Soa, Si, Sai, Sái | khác biệt, chênh lệch | サ | さす、さし | 10 |
| 課 | Khóa | bài học, khóa, phòng ban | カ | | 15 |
| 末 | Mạt | cuối, cuối cùng, ngọn | マツ、バツ | すえ、うら、うれ | 5 |
| 極 | Cực | cực, tột cùng | キョク、ゴク | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 12 |
| 種 | Chủng, Chúng | loại, giống, hạt giống | シュ | たね、-ぐさ | 14 |
| 岡 | Cương | đồi, gò | コウ | おか | 8 |
| 量 | Lượng, Lương | lượng, số lượng, đo | リョウ | はかる | 12 |
| 望 | Vọng | mong, hy vọng, nhìn xa | ボウ、モウ | のぞむ、もち | 11 |
| 松 | Tùng | cây thông | ショウ | まつ | 8 |
| 佐 | Tá | giúp, phụ tá | サ | | 7 |
| 観 | Quan, Quán | xem, quan sát, quan niệm | カン | みる、しめす | 18 |
| 察 | Sát | xem xét, đoán, cảnh sát | サツ | | 14 |
| 票 | Phiếu, Tiêu, Phiêu | phiếu, vé | ヒョウ | | 11 |
| 達 | Đạt | đạt, đạt tới, thông thạo | タツ、ダ | -たち | 12 |
| 良 | Lương | tốt, hay | リョウ | よい、-よい、いい、-いい | 7 |
| 阪 | Phản | dốc, Osaka | ハン | さか | 7 |
| 候 | Hậu | khí hậu, mùa, chờ | コウ | そうろう | 10 |
| 満 | Mãn | đầy, đủ, thỏa mãn | マン、バン | みちる、みつ、みたす | 12 |
| 敗 | Bại | thua, thất bại | ハイ | やぶれる | 11 |
| 管 | Quản | ống, quản lý | カン | くだ | 14 |
| 兵 | Binh | lính, binh lính | ヘイ、ヒョウ | つわもの | 7 |
| 器 | Khí | đồ dùng, dụng cụ, khí cụ | キ | うつわ | 15 |
| 崎 | Khi | mũi đất | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 積 | Tích, Tí | chất đống, tích lũy, diện tích | セキ | つむ、-づみ、つもる、つもり | 16 |
| 録 | Lục | ghi lại, ghi chép | ロク | しるす、とる | 16 |
| 省 | Tỉnh | bộ (chính phủ), tỉnh lược, tự xét | セイ、ショウ | かえりみる、はぶく | 9 |
| 周 | Chu | chu vi, vòng quanh | シュウ | まわり | 8 |
| 材 | Tài | gỗ, vật liệu, nhân tài | ザイ | | 7 |
| 健 | Kiện | khỏe mạnh | ケン | すこやか | 11 |
| 飛 | Phi | bay, nhảy | ヒ | とぶ、とばす、-とばす | 9 |
| 単 | Đan, Đạn, Đơn, Thiền | đơn, đơn giản, một | タン | ひとえ | 9 |
| 完 | Hoàn | hoàn thành, hoàn toàn | カン | | 7 |
| 隊 | Đội | đội, đội ngũ | タイ | | 12 |
| 競 | Cạnh | cạnh tranh, thi đua | キョウ、ケイ | きそう、せる、くらべる | 20 |
| 給 | Cấp | lương, cấp, cung cấp | キュウ | たまう、たもう、-たまえ | 12 |
| 辞 | Từ | từ, lời, từ chức | ジ | やめる、いなむ | 13 |
| 愛 | Ái | yêu, tình yêu | アイ | いとしい、かなしい、めでる、おしむ | 13 |
| 富 | Phú | giàu, phong phú | フ、フウ | とむ、とみ | 12 |
| 未 | Vị, Mùi | chưa, Mùi | ミ、ビ | いまだ、まだ、ひつじ | 5 |
| 冷 | Lãnh | lạnh, mát | レイ | つめたい、ひえる、ひや、ひややか | 7 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 児 | Nhi | trẻ em, nhi đồng | ジ、ニ、ゲイ | こ、-こ、-っこ | 7 |
| 印 | Ấn | dấu, con dấu, ký hiệu, Ấn Độ | イン | しるし、-じるし、しるす | 6 |
| 標 | Tiêu, Phiêu | mốc, nhãn, tiêu chuẩn | ヒョウ | しるべ、しるし | 15 |
| 輪 | Luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 熱 | Nhiệt | nóng, nhiệt, sốt | ネツ | あつい | 15 |
| 清 | Thanh | trong sạch, thanh khiết | セイ、ショウ、シン | きよい、きよまる、きよめる | 11 |
| 覚 | Giác, Giáo, Dác | nhớ, tỉnh, cảm giác | カク | おぼえる、さます、さめる、さとる | 12 |
| 億 | Ức | trăm triệu | オク | | 15 |
| 芸 | Vân | nghệ thuật, tài nghệ | ゲイ、ウン | うえる、のり、わざ | 7 |
| 便 | Tiện | tiện lợi, thư, chuyến | ベン、ビン | たより | 9 |
| 陸 | Lục | đất liền, lục địa | リク、ロク | おか | 11 |
| 帯 | Đái, Đới, Đai | đai, thắt lưng, vùng | タイ | おびる、おび | 10 |
| 努 | Nỗ | cố gắng, nỗ lực | ド | つとめる | 7 |
| 固 | Cố | cứng, chắc, kiên cố | コ | かためる、かたまる、かたまり、かたい | 8 |
| 散 | Tán, Tản | rải rác, tản ra, đi dạo | サン | ちる、ちらす、-ちらす、ちらかす | 12 |
| 司 | Ti, Tư | quản lý, điều khiển | シ | つかさどる | 5 |
| 康 | Khang | khỏe, yên ổn | コウ | | 11 |
| 静 | Tĩnh, Tịnh | yên tĩnh | セイ、ジョウ | しず-、しずか、しずまる、しずめる | 14 |
| 卒 | Tốt, Tuất, Thốt | tốt nghiệp, binh lính | ソツ、シュツ | そっする、おえる、おわる、ついに | 8 |
| 順 | Thuận | thứ tự, thuận | ジュン | | 12 |
| 博 | Bác | rộng, uyên bác, tiến sĩ, triển lãm | ハク、バク | | 12 |
| 城 | Thành | lâu đài, thành | ジョウ、セイ | しろ | 9 |
| 老 | Lão | già, người già | ロウ | おいる、ふける | 6 |
| 令 | Lệnh, Linh | lệnh, mệnh lệnh | レイ | | 5 |
| 徒 | Đồ | đi bộ, học trò, vô ích | ト | いたずら、あだ | 10 |
| 貨 | Hóa | hàng hóa, tiền | カ | たから | 11 |
| 奈 | Nại | Nara (tên riêng), gì (cổ) | ナ、ナイ、ダイ | いかん、からなし | 8 |
| 季 | Quý | mùa | キ | | 8 |
| 功 | Công | công lao, thành công | コウ、ク | いさお | 5 |
| 香 | Hương | hương, mùi thơm | コウ、キョウ | か、かおり、かおる | 9 |
| 欠 | Khiếm | thiếu, khuyết, vắng | ケツ、ケン | かける、かく | 4 |
| 底 | Để | đáy | テイ | そこ | 8 |
| 養 | Dưỡng, Dượng | nuôi dưỡng, nuôi | ヨウ、リョウ | やしなう | 15 |
| 街 | Nhai | phố, đường phố | ガイ、カイ | まち | 12 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 希 | Hy | hy vọng, hiếm | キ、ケ | まれ、こいねがう | 7 |
| 笑 | Tiếu | cười | ショウ | わらう、えむ | 10 |
| 束 | Thúc, Thú | bó, buộc, bó lại | ソク | たば、たばねる、つか、つかねる | 7 |
| 仲 | Trọng | quan hệ, trung gian | チュウ | なか | 6 |
| 栄 | Vinh | vinh quang, phồn thịnh | エイ、ヨウ | さかえる、はえ、-ばえ、はえる | 9 |
| 札 | Trát | thẻ, tiền giấy, bảng | サツ | ふだ | 5 |
| 沖 | Trùng, Xung | ngoài khơi | チュウ | おき、おきつ、ちゅうする、わく | 7 |
| 借 | Tá | mượn, thuê | シャク | かりる | 10 |
| 節 | Tiết, Tiệt | đốt, tiết, mùa, tiết kiệm | セツ、セチ | ふし、-ぶし、のっと | 13 |
| 包 | Bao | gói, bọc, bao | ホウ | つつむ、くるむ | 5 |
| 鹿 | Lộc | con hươu, nai | ロク | しか、か | 11 |
| 折 | Chiết, Đề | gấp, bẻ gãy, dịp | セツ、シャク | おる、おり、-おり、おれる | 7 |
| 郡 | Quận | quận, huyện | グン | こおり | 10 |
| 埼 | Kì, Kỳ | mũi đất, Saitama | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 焼 | Thiêu | nướng, đốt, cháy | ショウ | やく、やき、やき-、-やき | 12 |
| 照 | Chiếu | chiếu sáng, đối chiếu | ショウ | てる、てらす、てれる | 13 |
| 群 | Quần | bầy, đàn, nhóm | グン | むれる、むれ、むら、むらがる | 13 |
| 飯 | Phạn, Phãn | cơm, bữa ăn | ハン | めし | 12 |
| 典 | Điển | kinh điển, điển tích, nghi lễ | テン、デン | ふみ、のり | 8 |
| 賀 | Hạ | chúc mừng | ガ | | 12 |
| 縄 | Mẫn, Thằng | dây thừng | ジョウ | なわ、ただす | 15 |
| 徳 | Đức | đức, đạo đức | トク | | 14 |
| 漁 | Ngư | đánh cá, nghề cá | ギョ、リョウ | あさる | 14 |
| 熊 | Hùng | con gấu | ユウ | くま | 14 |
| 倉 | Thương, Thảng | kho | ソウ | くら | 10 |
| 唱 | Xướng | hát, xướng, đề xướng | ショウ | となえる | 11 |
| 訓 | Huấn | dạy, huấn luyện, âm Kun | クン、キン | おしえる、よむ、くんずる | 10 |
| 浴 | Dục | tắm | ヨク | あびる、あびせる | 10 |
| 塩 | Diêm | muối | エン | しお | 13 |
| 兆 | Triệu | điềm, nghìn tỷ | チョウ | きざす、きざし | 6 |
| 祝 | Chúc, Chú | chúc mừng | シュク、シュウ | いわう | 9 |
| 旗 | Kỳ | cờ | キ | はた | 14 |
| 茨 | Tỳ | bụi gai, gai | シ、ジ | いばら、かや、くさぶき | 9 |
| 潟 | Tích | đầm phá, phá | セキ | かた、-がた | 15 |
| 衣 | Y, Ý | áo, quần áo, y phục | イ、エ | ころも、きぬ、-ぎ | 6 |
| 梅 | Mai | mơ, cây mơ | バイ | うめ | 10 |
| 臣 | Thần | bề tôi, thần dân | シン、ジン | | 7 |
| 浅 | Thiển, Tiên | nông, cạn, nhạt, hời hợt | セン | あさい | 9 |
| 勇 | Dũng | dũng cảm, can đảm | ユウ | いさむ | 9 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 菜 | Thái | rau, món ăn kèm | サイ | な | 11 |
| 梨 | Lê | quả lê, cây lê | リ | なし | 11 |
| 刷 | Xoát, Loát | in, in ấn, chải | サツ | する、-ずり、はく | 8 |
| 牧 | Mục | chăn nuôi, chăn thả, đồng cỏ | ボク | まき | 8 |
| 泣 | Khấp | khóc | キュウ | なく | 8 |
| 孫 | Tôn, Tốn | cháu (nội, ngoại) | ソン | まご | 10 |
| 栃 | Lịch | cây dẻ ngựa | | とち | 9 |
| 岐 | Kì | rẽ nhánh, ngã ba đường | キ、ギ | | 7 |
| 径 | Kính | đường kính, đường nhỏ, lối | ケイ | みち、こみち、さしわたし、ただちに | 8 |
| 鏡 | Kính | gương, kính | キョウ、ケイ | かがみ | 19 |
| 阜 | Phụ | gò, đồi, bộ phụ | フ、フウ | | 8 |
| 滋 | Tư | bổ dưỡng, tươi tốt | ジ、シ | | 12 |
| 巣 | Sáo | tổ, ổ, hang ổ | ソウ | す、すくう | 11 |
| 灯 | Đăng | đèn, ngọn đèn | トウ | ひ、ほ-、ともしび、ともす | 6 |
| 芽 | Nha | mầm, chồi, nụ | ガ | め | 8 |
| 媛 | Viện, Viên | người đẹp, công chúa | エン | ひめ | 12 |