Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 凸

5 nét

Hán Việt

Đột

Nghĩa

lồi, nhô ra

English: convex, beetle brow, uneven

Onyomi (âm On)
トツ
Kunyomi (âm Kun)
でこ
Số nét
5
Bộ thủ
凵 Khảm (17)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2143 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 凸

  • 凸凹

    でこぼこ

    gồ ghề; lồi lõm

    N2

Câu ví dụ

  • この道路どうろは未み舗装ほそうで凸凹でこぼこしている。

    Con đường này chưa trải nhựa và gồ ghề.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khảm 凵

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét