Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 暢

14 nét

Hán Việt

Sướng

Nghĩa

thoải mái, lưu loát, vươn ra

English: stretch

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
のびる
Số nét
14
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2144 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 彼かれは英語えいごを流暢りゅうちょうに話はなす。

    Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

  • 君きみは流暢りゅうちょうな英語えいごを話はなす。

    Cậu nói tiếng Anh trôi chảy.

  • 彼女かのじょは流暢りゅうちょうに英語えいごを話はなす。

    Cô ấy là một người nói tiếng Anh nhuần nhuyễn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét