Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 序

7 nét

Hán Việt

Tự

Nghĩa

thứ tự, lời mở đầu

English: preface, beginning, order, precedence, occasion, chance, incidentally

Onyomi (âm On)
ジョ
Kunyomi (âm Kun)
ついで
Số nét
7
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1160 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 序

  • 順序

    じゅんじょ

    thứ tự; trình tự; quy trình

    N2
  • 秩序

    ちつじょ

    trật tự

    N1

Câu ví dụ

  • 数すう十じゅう年ねんの内戦ないせんの後のちに秩序ちつじょが回復かいふくした。

    Sau mấy chục năm nội chiến, trật tự đã được khôi phục.

  • まずご両親りょうしんに話はなしてみるのが順序じゅんじょというものだろう。

    Có lẽ theo lẽ thường thì trước hết bạn nên thử nói chuyện với bố mẹ.

  • 日本にっぽんでは給料きゅうりょうは大体だいたい年功序列ねんこうじょれつによる。

    Ở Nhật Bản, tiền lương thường tương xứng với thâm niên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét