Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 旬

6 nét

Hán Việt

Tuần, Quân

Nghĩa

tuần (10 ngày), mùa (vụ)

English: decameron, ten-day period, season (for specific products)

Onyomi (âm On)
ジュンシュン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
6
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1162 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 旬

  • 下旬

    げじゅん

    hạ tuần (10 ngày cuối tháng)

    N2
  • 上旬

    じょうじゅん

    thượng tuần (10 ngày đầu tháng)

    N2
  • 初旬

    しょじゅん

    thượng tuần (10 ngày đầu tháng)

    N2
  • 中旬

    ちゅうじゅん

    trung tuần (10 ngày giữa tháng)

    N2

Câu ví dụ

  • 日本にっぽんの梅雨つゆは6月つき初旬しょじゅんから7月つき中旬ちゅうじゅんまで続つづく。

    Ở Nhật Bản, mùa mưa kéo dài từ đầu tháng Sáu đến giữa tháng Bảy.

  • イチゴは今いまが旬しゅんです。

    Bây giờ đang là mùa dâu tây.

  • イチゴは今いまが旬しゅんだよ。

    Bây giờ đang đúng mùa dâu tây đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét