Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 弊

15 nét

Hán Việt

Tệ, Tế

Nghĩa

tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm)

English: abuse, evil, vice, breakage

Onyomi (âm On)
ヘイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
廾 Củng (55)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1750 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 弊社へいしゃの支社ししゃは全国ぜんこくにあります。

    Chi nhánh của công ty chúng tôi có trên khắp cả nước.

  • 旧弊きゅうへいな人ひとは新あたらしい事ことになじめない。

    Người cổ hủ khó thích nghi với cái mới.

  • それは語弊ごへいがある。

    Nói như vậy dễ gây hiểu lầm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Củng 廾

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét