| 度 | Độ, Đạc | độ, lần, mức độ | ド、ト、タク | たび、-たい | 9 |
| 期 | Kỳ, Ky | kỳ, thời kỳ, kỳ hạn | キ、ゴ | | 12 |
| 世 | Thế | đời, thế giới, thế hệ | セイ、セ、ソウ | よ | 5 |
| 論 | Luận, Luân | luận, bàn luận | ロン | あげつらう | 15 |
| 基 | Cơ | nền tảng, cơ sở, gốc | キ | もと、もとい | 11 |
| 革 | Cách, Cức | da thuộc, cải cách | カク | かわ | 9 |
| 井 | Tỉnh | giếng | セイ、ショウ | い | 4 |
| 展 | Triển | triển khai, mở rộng, triển lãm | テン | | 10 |
| 算 | Toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 席 | Tịch | chỗ ngồi, ghế | セキ | むしろ | 10 |
| 農 | Nông | nông nghiệp, nông dân | ノウ | | 13 |
| 葉 | Diệp | lá | ヨウ | は | 12 |
| 渡 | Độ | qua, băng qua, trao | ト | わたる、-わたる、わたす | 12 |
| 飛 | Phi | bay, nhảy | ヒ | とぶ、とばす、-とばす | 9 |
| 編 | Biên | biên soạn, đan | ヘン | あむ、-あみ | 15 |
| 弁 | Biện, Biền, Bàn | hùng biện, phương ngữ, cơm hộp | ベン、ヘン | かんむり、わきまえる、わける、はなびら | 5 |
| 輪 | Luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 帯 | Đái, Đới, Đai | đai, thắt lưng, vùng | タイ | おびる、おび | 10 |
| 葬 | Táng | chôn cất, mai táng | ソウ | ほうむる | 12 |
| 豊 | Lễ, Phong | phong phú, giàu có | ホウ、ブ | ゆたか、とよ | 13 |
| 囲 | Vi | bao quanh, vây | イ | かこむ、かこう、かこい | 7 |
| 曲 | Khúc | cong, bài hát, khúc | キョク | まがる、まげる、くま | 6 |
| 措 | Thố, Trách | đặt, xử lý | ソ | おく | 11 |
| 昇 | Thăng | lên, thăng | ショウ | のぼる | 8 |
| 棄 | Khí | vứt bỏ, từ bỏ | キ | すてる | 13 |
| 籍 | Tịch, Tạ | hộ tịch, quốc tịch, sổ sách | セキ | | 20 |
| 借 | Tá | mượn, thuê | シャク | かりる | 10 |
| 焼 | Thiêu | nướng, đốt, cháy | ショウ | やく、やき、やき-、-やき | 12 |
| 典 | Điển | kinh điển, điển tích, nghi lễ | テン、デン | ふみ、のり | 8 |
| 戒 | Giới, Dới, Giái, Giáy, Rối | răn, cảnh giới, giới luật | カイ | いましめる | 7 |
| 滞 | Trệ | đình trệ, lưu lại, quá hạn | タイ、テイ | とどこおる | 13 |
| 覇 | Bá, Phách | bá chủ, vô địch | ハ、ハク | はたがしら | 19 |
| 旗 | Kỳ | cờ | キ | はた | 14 |
| 昔 | Tích | ngày xưa, thời xưa | セキ、シャク | むかし | 8 |
| 濃 | Nùng | đậm, đặc, sẫm màu | ノウ | こい | 16 |
| 甘 | Cam | ngọt, nuông chiều, dễ dãi | カン | あまい、あまえる、あまやかす、うまい | 5 |
| 噴 | Phún | phun, phun trào | フン | ふく | 15 |
| 棋 | Kỳ, Kí | cờ, quân cờ, cờ shogi | キ | ご | 12 |
| 冊 | Sách, Sạch | quyển, cuốn sách | サツ、サク | ふみ | 5 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 倫 | Luân | luân lý, đạo đức | リン | | 10 |
| 偏 | Thiên | thiên lệch, nghiêng, bộ bên | ヘン | かたよる | 11 |
| 謀 | Mưu | mưu, mưu kế, âm mưu | ボウ、ム | はかる、たばかる、はかりごと | 16 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 欺 | Khi | lừa dối, lừa gạt | ギ | あざむく | 12 |
| 遭 | Tao | gặp phải, gặp nạn | ソウ | あう、あわせる | 14 |
| 庶 | Thứ | thứ dân, dân thường | ショ | | 11 |
| 靴 | Ngoa | giày | カ | くつ | 13 |
| 耕 | Canh | cày, cày cấy, canh tác | コウ | たがやす | 10 |
| 碁 | Kỳ | cờ vây | ゴ | | 13 |
| 鼻 | Tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 惜 | Tích | tiếc, quý trọng, hà tiện | セキ | おしい、おしむ | 11 |
| 錯 | Thác | nhầm lẫn, lộn xộn | サク、シャク | | 16 |
| 笹 | Thế | cỏ tre, tre lùn | | ささ | 11 |
| 弊 | Tệ, Tế | tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm) | ヘイ | | 15 |
| 槽 | Tào | bể, thùng, bồn | ソウ | ふね | 15 |
| 墳 | Phần, Phẫn, Bổn | mộ, gò mộ | フン | | 15 |
| 紺 | Cám | xanh đậm, xanh navy | コン | | 11 |
| 遍 | Biến | khắp nơi, lần, phổ biến | ヘン | あまねく | 12 |
| 憤 | Phẫn, Phấn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどおる | 15 |
| 遮 | Già | che, chắn, cản | シャ | さえぎる | 14 |
| 奔 | Bôn | chạy, chạy vội, bôn ba | ホン | はしる | 8 |
| 媒 | Môi | môi giới, trung gian, mai mối | バイ | なこうど | 12 |
| 暁 | Hiếu | bình minh, rạng đông, khi | ギョウ、キョウ | あかつき、さとる | 12 |
| 其 | Kỳ, Ký, Ki | cái đó, ấy | キ、ギ、ゴ | それ、その | 8 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 曹 | Tào | quan lại, đồng bọn | ソウ、ゾウ | | 11 |
| 蝶 | Điệp | bướm | チョウ | | 15 |
| 箕 | Ky, Cơ | cái nia, cái sàng | キ | み | 14 |
| 篇 | Thiên | quyển, chương, thiên | ヘン | | 15 |
| 升 | Thăng | cái đấu, đơn vị đo | ショウ | ます | 4 |
| 丼 | Đảm, Tỉnh | tô, bát cơm, món donburi | トン、タン、ショウ、セイ | どんぶり | 5 |
| 某 | Mỗ | nào đó, mỗ, người kia | ボウ | それがし、なにがし | 9 |
| 尭 | Nghiêu | cao, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 8 |
| 燕 | Yến, Yên | chim én | エン | つばめ、つばくら、つばくろ | 16 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 鞍 | An | yên ngựa | アン | くら | 15 |
| 嗣 | Tự | người thừa kế, kế tục | シ | | 13 |
| 漕 | Tào | chèo thuyền | ソウ | こぐ、はこぶ | 14 |
| 喋 | Điệp | nói nhiều, luyên thuyên | チョウ、トウ | しゃべる、ついばむ | 12 |
| 貰 | Thế | nhận, được cho | セイ、シャ | もらう | 12 |
| 廿 | Nhập, Chấp | hai mươi | ジュウ、ニュウ | にじゅう | 4 |
| 弄 | Lộng | chơi đùa, đùa giỡn, giễu cợt | ロウ、ル | いじくる、ろうする、いじる、ひねくる | 7 |
| 柑 | Cam | cây cam, quýt | コン、カン | | 9 |
| 柵 | Sách | hàng rào, rào chắn | サク、サン | しがらむ、しがらみ、とりで、やらい | 9 |
| 珊 | San | san hô | サン | センチ、さんち | 9 |
| 斯 | Tư | này, như thế | シ | か、こう、かく、この | 12 |
| 煤 | Môi | bồ hóng, muội than | バイ、マイ | すす | 13 |
| 牒 | Điệp | công văn, văn thư, gia phả | チョウ、ジョウ | ふだ | 13 |
| 綸 | Luân | sợi tơ, dây câu | リン、カン | いと | 14 |
| 鞄 | Bạc, Bào | cặp, túi xách | ハク、ホウ、ビョウ | かばん | 14 |
| 鞘 | Sao | vỏ kiếm, chênh lệch giá | ショウ、ソウ | さや | 16 |
| 鞠 | Cúc | quả bóng, cúc cung | キク、キュウ | まり | 17 |
| 鞭 | Tiên | roi, quất roi | ベン、ヘン | むち、むちうつ | 18 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 纂 | Toản | biên soạn, biên tập | サン | あつめる | 20 |