Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 彫

11 nét

Hán Việt

Điêu

Nghĩa

khắc, chạm, điêu khắc

English: carve, engrave, chisel

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
ほる-ぼり
Số nét
11
Bộ thủ
彡 Sam (59)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1533 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 彫

  • 彫刻

    ちょうこく

    điêu khắc; chạm khắc

    N2
  • 彫る

    ほる

    khắc; chạm; đục

    N2

Câu ví dụ

  • それらは彫刻ちょうこくの形かたちを取とってきた。

    Chúng đã mang hình dạng của những tác phẩm điêu khắc.

  • その彫像ちょうぞうはさくら材ざいの木片もくへんを刻きざんで作つくらせた。

    Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.

  • 彼かれは木きから仏像ぶつぞうを彫ほった。

    Ông ấy đã tạc tượng Phật từ gỗ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sam 彡