Kanji có chứa bộ này
Gồm 8 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
20 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 参 | Sâm, Tam, Tảm, Tham, Xam, Khươm | tham gia, đi viếng, ba | サン、シン | まいる、まい-、まじわる、みつ | 8 |
| 形 | Hình | hình, hình dạng | ケイ、ギョウ | かた、-がた、かたち、なり | 7 |
| 影 | Ảnh | bóng, hình bóng | エイ | かげ | 15 |
| 修 | Tu | tu sửa, tu dưỡng, học | シュウ、シュ | おさめる、おさまる | 10 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 診 | Chẩn | khám bệnh, chẩn đoán | シン | みる | 12 |
| 杉 | Sam | cây tuyết tùng | サン | すぎ | 7 |
| 彦 | Ngạn, Ngán, Ngàn | chàng trai | ゲン | ひこ | 9 |
| 彩 | Thải, Thái | màu sắc, tô màu | サイ | いろどる | 11 |
| 膨 | Bành | phình ra, sưng, nở | ボウ | ふくらむ、ふくれる | 16 |
| 彰 | Chương | rõ ràng, biểu dương | ショウ | | 14 |
| 珍 | Trân | hiếm, quý, lạ | チン | めずらしい、たから | 9 |
| 須 | Tu | cần thiết, nhất thiết | ス、シュ | すべからく、すべし、ひげ、まつ | 12 |
| 惨 | Thảm, Thom | thê thảm, thảm khốc | サン、ザン | みじめ、いたむ、むごい | 11 |
| 髪 | Phát | tóc | ハツ | かみ | 14 |
| 彫 | Điêu | khắc, chạm, điêu khắc | チョウ | ほる、-ぼり | 11 |
| 彬 | Bân | nho nhã, hài hòa | ヒン、フン | うるわしい、あきらか | 11 |
| 彪 | Bưu | vằn, hoa văn, hổ nhỏ | ヒョウ、ヒュウ | あや | 11 |
| 諺 | Ngạn | tục ngữ, ngạn ngữ | ゲン | ことわざ | 16 |
| 鬱 | Uất | u uất, trầm cảm, rậm rạp | ウツ | うっする、ふさぐ、しげる | 29 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.