Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 歳

13 nét

Hán Việt

Tuế, Tuổi

Nghĩa

tuổi, năm

English: year-end, age, occasion, opportunity

Onyomi (âm On)
サイセイ
Kunyomi (âm Kun)
としとせよわい
Số nét
13
Bộ thủ
止 Chỉ (77)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#269 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 歳

  • ~歳

    ~さい

    ~ tuổi

    N5
  • 二十歳

    はたち

    20 tuổi

    N5
  • 万歳

    ばんざい

    vạn tuế, muôn năm

    N2

Câu ví dụ

  • ローリーは二に十じゅう歳さいだ。

    Laurie năm nay 20 tuổi.

  • 女王じょおう万まん歳さい。

    Nữ hoàng vạn tuế.

  • 何なん歳さいなの?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chỉ 止

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét