Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 機

16 nét

Hán Việt

Ky, Cơ

Nghĩa

máy, cơ hội, máy bay

English: loom, mechanism, machine, airplane, opportunity, potency, efficacy, occasion

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
はた
Số nét
16
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#127 / 2500

Chủ đề: Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 機

  • 飛行機

    ひこうき

    máy bay

    N5
  • 機会

    きかい

    cơ hội, dịp

    N4
  • 機械

    きかい

    máy móc

    N3
  • 機関

    きかん

    cơ quan, tổ chức; động cơ

    N3
  • 機嫌

    きげん

    tâm trạng, tính khí

    N3
  • 機能

    きのう

    chức năng

    N3
  • 機構

    きこう

    cơ cấu, tổ chức

    N3
  • 契機

    けいき

    cơ hội, thời cơ

    N3

Câu ví dụ

  • ご機嫌きげんいかが?

    Bạn khỏe không?

  • トムは紙かみ飛行機ひこうきを作つくるのが好すきだ。

    Tom thích gấp máy bay giấy.

  • 私わたしたちはその機会きかいを最大限さいだいげんに利用りようした。

    Chúng tôi đã tận dụng tối đa cơ hội đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét