Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 発

9 nét

Hán Việt

Bát, Phát

Nghĩa

phát ra, xuất phát, phát hành

English: departure, discharge, publish, emit, start from, disclose, counter for gunshots

Onyomi (âm On)
ハツホツ
Kunyomi (âm Kun)
たつあばくおこるつかわすはなつ
Số nét
9
Bộ thủ
癶 Bát (105)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#32 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 発

  • 発音

    はつおん

    phát âm

    N4
  • 出発

    しゅっぱつする

    sự xuất phát, khởi hành

    N4
  • 爆発

    ばくはつ

    vụ nổ, bùng nổ

    N3
  • 発見

    はっけん

    sự phát hiện

    N3
  • 発行

    はっこう

    phát hành (ấn phẩm)

    N3
  • 発車

    はっしゃ

    xe xuất phát, khởi hành

    N3
  • 発射

    はっしゃ

    sự bắn, phóng

    N3
  • 発達

    はったつ

    sự phát triển

    N3

Câu ví dụ

  • 何なん時じに出発しゅっぱつするの?

    Mấy giờ cậu xuất phát?

  • 発音はつおん悪わるくてごめん。

    Xin lỗi vì phát âm của mình không tốt.

  • コロンブスはアメリカを発見はっけんした。

    Columbus đã phát hiện ra châu Mỹ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bát 癶

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét