Kanji 矢
5 nét
Hán Việt
Thỉ
Nghĩa
mũi tên
English: dart, arrow
- Onyomi (âm On)
- シ
- Kunyomi (âm Kun)
- や
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 矢 Thỉ (111)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #1294 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
光陰矢の如し。
Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
矢印が進むべき方向を指示する。
Mũi tên chỉ hướng cần đi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.