Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 者

8 nét

Hán Việt

Giả

Nghĩa

người, kẻ

English: someone, person

Onyomi (âm On)
シャ
Kunyomi (âm Kun)
もの
Số nét
8
Bộ thủ
老 Lão (125)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#38 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 者

  • 医者

    いしゃ

    bác sĩ

    N5
  • 歯医者

    はいしゃ

    nha sĩ

    N4
  • 者

    もの

    người (như 人)

    N3
  • 学者

    がくしゃ

    học giả

    N3
  • 患者

    かんじゃ

    bệnh nhân

    N3
  • 記者

    きしゃ

    phóng viên, nhà báo

    N3
  • 後者

    こうしゃ

    cái sau, người sau

    N3
  • 前者

    ぜんしゃ

    cái trước, người trước

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしは医者いしゃです。

    Tôi là bác sĩ.

  • おまえらはみんな小心しょうしん者しゃだ。

    Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lão 老

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét