Kanji 孝
7 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Từ vựng chứa 孝
- N2
孝行
こうこう
hiếu thảo
Câu ví dụ
孝行したいときに親はなし。
Khi muốn báo hiếu thì cha mẹ đã không còn.
親孝行したいときには親はなし。
Khi muốn báo hiếu thì cha mẹ đã không còn.
敬老の日には祖父母を訪ねて孝行します。
Vào ngày Kính lão, chúng tôi đến thăm và hiếu kính ông bà.
Cùng bộ Tử 子
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|