Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 職

18 nét

Hán Việt

Chức

Nghĩa

nghề nghiệp, chức vụ

English: post, employment, work

Onyomi (âm On)
ショクソク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
18
Bộ thủ
耳 Nhĩ (128)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#305 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 職

  • 職

    しょく

    công việc, nghề nghiệp

    N3
  • 就職

    しゅうしょく

    tìm được việc làm

    N3
  • 職業

    しょくぎょう

    nghề nghiệp

    N3
  • 職人

    しょくにん

    thợ thủ công

    N2
  • 職場

    しょくば

    nơi làm việc

    N2
  • 教職

    きょうしょく

    nghề giáo

    N1
  • 辞職

    じしょく

    từ chức

    N1
  • 職員

    しょくいん

    nhân viên, cán bộ

    N1

Câu ví dụ

  • ご職業しょくぎょうは何なにですか。

    Bạn làm nghề gì?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhĩ 耳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét