Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 識

19 nét

Hán Việt

Thức, Chí

Nghĩa

biết, nhận thức, kiến thức

English: discriminating, know, write

Onyomi (âm On)
シキ
Kunyomi (âm Kun)
しるしるす
Số nét
19
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#496 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 識

  • 常識

    じょうしき

    thường thức, lẽ thường

    N3
  • 意識

    いしき

    ý thức, tri giác

    N3
  • 知識

    ちしき

    tri thức, kiến thức

    N3
  • 標識

    ひょうしき

    biển báo, ký hiệu

    N2
  • 認識

    にんしき

    nhận thức

    N1
  • 良識

    りょうしき

    sự hiểu biết đúng đắn, lương tri

    N1

Câu ví dụ

  • 知識ちしきは力ちからなり。

    Tri thức là sức mạnh.

  • 彼かれは非常識ひじょうしきだ。

    Anh ta thật thiếu ý thức.

  • 意識いしきがありません。

    Bệnh nhân bất tỉnh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét