Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 臥

9 nét

Hán Việt

Ngọa

Nghĩa

nằm, nằm xuống

English: bend down, bow, lie prostrate

Onyomi (âm On)
ガ
Kunyomi (âm Kun)
ふせるふす
Số nét
9
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 彼かれは病気びょうきで臥ふせっている。

    Anh ấy đang nằm liệt giường vì bệnh.

  • 私わたしは頭痛ずつうで臥ふせっていました。

    Tôi đã nằm bẹp vì đau đầu.

  • 私わたしは長ながい間ま臥薪嘗胆がしんしょうたんの苦くるしみをなめた。

    Tôi đã nếm trải nỗi khổ nằm gai nếm mật trong một thời gian dài.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thần 臣

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét