Kanji 茸
9 nét
Hán Việt
Nhung, Nhũng
Nghĩa
nấm
English: mushroom
- Onyomi (âm On)
- ジョウニュ
- Kunyomi (âm Kun)
- きのこたけしげる
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
「椎茸」はキノコの一種だ。
"Shiitake" là một loài nấm.
椎茸を乾燥させて保存します。
Nấm hương được phơi khô để bảo quản.
今は松茸が旬でお安いですよ。
Bây giờ đang mùa nấm matsutake nên rẻ lắm đấy ạ.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|