Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 軌

9 nét

Hán Việt

Quỹ

Nghĩa

đường ray, quỹ đạo

English: rut, wheel, track, model, way of doing

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1480 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 軌

  • 軌道

    きどう

    quỹ đạo; đường ray

    N1

Câu ví dụ

  • 衛星えいせいは今こん軌道きどうに乗のっている。

    Vệ tinh hiện đã vào quỹ đạo.

  • 君きみは常軌じょうきを逸いっしているよ。

    Cậu đi quá giới hạn rồi đấy.

  • 彼女かのじょの行動こうどうは常軌じょうきを逸いっしたものだ。

    Hành động của cô ấy thật khác thường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét