Kanji có chứa bộ này
Gồm 19 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
34 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 連 | Liên | nối, liên kết, dẫn theo | レン | つらなる、つらねる、つれる、-づれ | 10 |
| 軍 | Quân | quân đội, quân | グン | いくさ | 9 |
| 運 | Vận | vận chuyển, may mắn, vận | ウン | はこぶ | 12 |
| 転 | Chuyển | quay, lăn, chuyển | テン | ころがる、ころげる、ころがす、ころぶ | 11 |
| 車 | Xa | xe, ô tô | シャ | くるま | 7 |
| 輸 | Thâu, Thú | vận chuyển, xuất nhập | ユ、シュ | | 16 |
| 撃 | Kích | đánh, tấn công, bắn | ゲキ | うつ | 15 |
| 輪 | Luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 軽 | Khinh | nhẹ | ケイ、キョウ、キン | かるい、かろやか、かろんじる | 12 |
| 載 | Tái, Tại, Tải | chở, đăng tải | サイ | のせる、のる | 13 |
| 陣 | Trận | trận, trận địa | ジン | | 10 |
| 庫 | Khố | kho | コ、ク | くら | 10 |
| 揮 | Huy | vung, chỉ huy | キ | ふるう | 12 |
| 範 | Phạm | khuôn mẫu, phạm vi | ハン | | 15 |
| 暫 | Tạm | tạm thời, một lúc | ザン | しばらく | 15 |
| 較 | Giác, Giếu, Giảo | so sánh | カク、コウ | くらべる | 13 |
| 輝 | Huy | tỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ | キ | かがやく | 15 |
| 軸 | Trục | trục, cán, cuộn tranh | ジク | | 12 |
| 軟 | Nhuyễn | mềm, mềm mại | ナン | やわらか、やわらかい | 11 |
| 輩 | Bối | bạn bè, đồng bọn, lớp người | ハイ | -ばら、やから、やかい、ともがら | 15 |
| 軒 | Hiên | mái hiên, đếm nhà | ケン | のき | 10 |
| 軌 | Quỹ | đường ray, quỹ đạo | キ | | 9 |
| 轄 | Hạt | quản hạt, quản lý | カツ | くさび | 17 |
| 蓮 | Liên | hoa sen | レン | はす、はちす | 13 |
| 輔 | Phụ | giúp đỡ, phụ tá | ホ、フ | たすける | 14 |
| 漸 | Tiệm, Tiêm, Tiềm | dần dần, cuối cùng, vừa đủ | ゼン | ようやく、やや、ようよう、すすむ | 14 |
| 斬 | Trảm | chém, chém đầu | ザン、サン、セン、ゼン | きる | 11 |
| 暉 | Huy | ánh sáng, chiếu sáng | キ | かがやく | 13 |
| 轟 | Oanh, Hoanh | ầm vang, rền vang | ゴウ、コウ | とどろかす、とどろく | 21 |
| 渾 | Hồn | tất cả, đục ngầu | コン | すべて、にごる | 12 |
| 漣 | Liên | sóng gợn lăn tăn | レン、ラン | さざなみ | 13 |
| 輯 | Tập | thu thập, biên tập | シュウ | あつめる、やわらぐ | 16 |
| 輿 | Dư | kiệu, dư luận | ヨ | かご、こし | 17 |
| 繫 | Hệ, Kế, Kích | buộc, nối, gắn kết | ケイ | つなぐ、かかる、かける | 19 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 轍Triệt
- 轡Bí
- 軋Yết
- 軛Ách
- 軣Hồng
- 軫Chẩn
- 軻Kha
- 軼Dật
- 軾Thức
- 輅Lộ
- 輊Chí
- 輌Lưỡng
- 輒Triếp
- 輓Vãn
- 輕Khinh
- 輙Triếp
- 輛Lượng
- 輜Truy
- 輟Xuyết
- 輦Liễn
- 輳Thấu
- 輹Phúc
- 輻Phúc
- 輾Triển
- 轂Cốc
- 轅Viên
- 轆Lộc
- 轌Tuyết
- 轎Kiệu
- 轗Khảm