Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 軽

12 nét

Hán Việt

Khinh

Nghĩa

nhẹ

English: lightly, trifling, unimportant

Onyomi (âm On)
ケイキョウキン
Kunyomi (âm Kun)
かるいかろやかかろんじる
Số nét
12
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#790 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 軽

  • 軽い

    かるい

    nhẹ; không nghiêm trọng; nhỏ

    N5
  • 軽蔑

    けいべつ

    khinh miệt; coi thường

    N1
  • 気軽

    きがる

    thoải mái, không ngần ngại; dễ dàng

    N1
  • 軽快

    けいかい

    nhẹ nhàng; linh hoạt; thoải mái

    N1
  • 軽減

    けいげん

    giảm nhẹ

    N1
  • 軽率

    けいそつ

    khinh suất, cẩu thả, hấp tấp

    N1
  • 手軽

    てがる

    dễ dàng; đơn giản; rẻ

    N1

Câu ví dụ

  • 気軽きがるにして下ください。

    Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà.

  • 今日きょうは軽かるいものが食たべたいな。

    Hôm nay tôi muốn ăn món gì nhẹ nhẹ.

  • ヨガはストレス軽減けいげんに役立やくだつ。

    Yoga giúp giảm căng thẳng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét