Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 雅

13 nét

Hán Việt

Nhã

Nghĩa

thanh nhã, tao nhã

English: gracious, elegant, graceful, refined

Onyomi (âm On)
ガ
Kunyomi (âm Kun)
みやび
Số nét
13
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1192 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは優雅ゆうがだ。

    Cô ấy thật thanh lịch.

  • 彼女かのじょはとても優雅ゆうがに見みえる。

    Cô ấy trông rất thanh lịch.

  • アンは優雅ゆうがに歌うたう。

    Ann hát rất uyển chuyển.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét