Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 唯

11 nét

Hán Việt

Duy, Dụy

Nghĩa

chỉ, duy nhất

English: solely, only, merely, simply

Onyomi (âm On)
ユイイ
Kunyomi (âm Kun)
ただ
Số nét
11
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1292 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 唯

  • 唯

    ただ

    chỉ; đơn thuần

    N3
  • 唯

    たった

    chỉ; vỏn vẹn

    N3
  • 唯一

    ゆいいつ

    duy nhất

    N3

Câu ví dụ

  • 月つきは地球ちきゅうの唯一ゆいいつの衛星えいせいである。

    Mặt Trăng là vệ tinh duy nhất của Trái Đất.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét