Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 雌

14 nét

Hán Việt

Thư

Nghĩa

giống cái, con mái

English: feminine, female

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
め-めすめん
Số nét
14
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1951 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 雌

  • 雌

    めす

    con cái (động vật)

    N1

Câu ví dụ

  • 雌牛めうしはミルクを供給きょうきゅうする。

    Bò cái cung cấp sữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét