Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鞍

15 nét

Hán Việt

An

Nghĩa

yên ngựa

English: saddle

Onyomi (âm On)
アン
Kunyomi (âm Kun)
くら
Số nét
15
Bộ thủ
革 Cách (177)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2214 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 僕ぼくは自分じぶんで馬うまの鞍くらに乗のった。

    Tôi tự mình lên yên ngựa.

  • 馬うまが亡なくなってから鞍くらが淋さびしい。

    Từ khi con ngựa chết, cái yên trở nên cô quạnh.

  • 乗鞍のりくらで温泉おんせんに入はいるのは最高さいこうだね。

    Tắm suối nước nóng ở Norikura thật là tuyệt nhỉ.

Cùng bộ Cách 革

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét