Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 駒

15 nét

Hán Việt

Câu

Nghĩa

ngựa con, quân cờ

English: pony, horse, colt

Onyomi (âm On)
ク
Kunyomi (âm Kun)
こま
Số nét
15
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1452 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 僕ぼくはボードの上うえの駒こまを一ひとつ前まえに進すすめた。

    Tôi đẩy một quân cờ trên bàn lên phía trước một ô.

  • 日本にっぽんの将棋しょうぎには何なに種類しゅるいの駒こまがありますか。

    Cờ shogi của Nhật có bao nhiêu loại quân cờ?

  • チェスしてるよ。私わたし、もう彼かれの駒こまを4つ取とったよ。

    Bọn tớ đang chơi cờ vua. Tớ đã ăn được bốn quân của anh ấy rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét