Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蓮

13 nét

Hán Việt

Liên

Nghĩa

hoa sen

English: lotus

Onyomi (âm On)
レン
Kunyomi (âm Kun)
はすはちす
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1839 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 蓮はちすの花はなはなんとも言いえない芳香ほうこうをはなっていた。

    Hoa sen tỏa ra một hương thơm khó tả.

  • 火星かせい上じょうにある神殿しんでんには蓮はちすの花はなが飾かざってあります。

    Đền thờ trên sao Hỏa được trang trí bằng hoa sen.

  • 蓮はちすは、水生すいせい植物しょくぶつでとても大おおきな葉はと花はなをつけます。

    Sen là loài thủy sinh có lá và hoa rất to.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét