Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 丸

3 nét

Hán Việt

Hoàn

Nghĩa

tròn, viên, trọn vẹn

English: round, full (month), perfection, -ship, pills, make round, roll up, curl up, seduce, explain away

Onyomi (âm On)
ガン
Kunyomi (âm Kun)
まるまるめるまるい
Số nét
3
Bộ thủ
丶 Chủ (3)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#542 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 丸

  • 丸い; 円い

    まるい

    tròn

    N5
  • 丸

    まる

    hình tròn, trọn vẹn (tháng)

    N3
  • 丸々

    まるまる

    hoàn toàn, tròn trịa

    N1
  • 丸ごと

    まるごと

    nguyên cả, toàn bộ

    N1
  • 丸める

    まるめる

    vo tròn, làm tròn, cuộn lại

    N1
  • 日の丸

    ひのまる

    quốc kỳ Nhật Bản

    N1
  • 真ん丸い

    まんまるい

    tròn xoe

    N1

Câu ví dụ

  • ボールは丸まるい。

    Quả bóng thì tròn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chủ 丶

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét