Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 乱

7 nét

Hán Việt

Loạn, Làn, Loàn

Nghĩa

loạn, rối loạn

English: riot, war, disorder, disturb

Onyomi (âm On)
ランロン
Kunyomi (âm Kun)
みだれるみだるみだすみだおさめるわたる
Số nét
7
Bộ thủ
乙 Ất (5)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#755 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 乱

  • 混乱

    こんらん

    sự hỗn loạn

    N3
  • 乱暴

    らんぼう

    thô bạo, bạo lực

    N2
  • 内乱

    ないらん

    nội chiến, nội loạn

    N1
  • 乱す

    みだす

    làm rối, làm loạn

    N1
  • 反乱

    はんらん

    cuộc nổi loạn, phản loạn

    N1
  • 乱れる

    みだれる

    bị rối loạn, hỗn loạn

    N1

Câu ví dụ

  • ちょっと混乱こんらんしています。

    Tôi hơi bối rối.

  • 乱暴らんぼうなことをしなくてもその問題もんだいは解決かいけつできる。

    Bạn không cần giải quyết vấn đề đó bằng bạo lực.

  • 反乱はんらんが起おこりかけていた。

    Một cuộc nổi loạn sắp nổ ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ất 乙

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét