Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 残

10 nét

Hán Việt

Tàn

Nghĩa

còn lại, sót lại

English: remainder, leftover, balance

Onyomi (âm On)
ザンサン
Kunyomi (âm Kun)
のこるのこすそこなうのこり
Số nét
10
Bộ thủ
歹 Đãi (78)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#380 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 残

  • 残念

    ざんねん

    tiếc; đáng tiếc

    N4
  • 残る

    のこる

    còn lại, sót lại

    N4
  • 残す

    のこす

    để lại, chừa lại, giữ lại

    N3
  • 残り

    のこり

    phần còn lại, thừa

    N3
  • 残らず

    のこらず

    toàn bộ, không sót

    N2
  • 残金

    ざんきん

    số tiền còn lại

    N1
  • 残酷

    ざんこく

    sự tàn khốc, tàn nhẫn

    N1
  • 残高

    ざんだか

    số dư (tài khoản)

    N1

Câu ví dụ

  • 残念ざんねんながらそれは本当ほんとうなのです。

    Tiếc rằng cái đó là sự thật.

  • ある意味いみでは君きみは正ただしいが、まだ疑問ぎもんが残のこる。

    Theo một nghĩa nào đó thì cậu đúng, nhưng vẫn còn những điểm nghi vấn.

  • それはお昼ひるの残のこり物ものだよ。

    Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đãi 歹

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét