Kanji 乾
11 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
肌が乾燥しています。
Da tôi bị khô.
ご健康を祝して乾杯。
Nâng ly chúc sức khỏe của bạn!
洗濯物を乾かす時間だ。
Đến giờ phơi quần áo rồi.
肌が乾燥しています。
Da tôi bị khô.
ご健康を祝して乾杯。
Nâng ly chúc sức khỏe của bạn!
洗濯物を乾かす時間だ。
Đến giờ phơi quần áo rồi.