Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 告

7 nét

Hán Việt

Cáo, Cốc, Cáu, Kiếu

Nghĩa

báo, thông báo, tố cáo

English: revelation, tell, inform, announce

Onyomi (âm On)
コク
Kunyomi (âm Kun)
つげる
Số nét
7
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#188 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 告

  • 警告

    けいこく

    cảnh cáo

    N3
  • 広告

    こうこく

    quảng cáo

    N3
  • 報告

    ほうこく

    báo cáo

    N3
  • 申告

    しんこく

    khai báo

    N3
  • 告白

    こくはく

    thú nhận; tỏ tình

    N1
  • 勧告

    かんこく

    khuyến cáo

    N1
  • 忠告

    ちゅうこく

    lời khuyên, lời cảnh báo

    N1
  • 布告

    ふこく

    bố cáo, tuyên bố

    N1

Câu ví dụ

  • 申告しんこくする物ものはありますか。

    Bạn có gì cần khai báo không?

  • ユーチューブには、広告こうこくがありすぎだよ。

    YouTube có quá nhiều quảng cáo.

  • 彼かれは報告ほうこく書しょを書かいた。

    Anh ấy đã viết báo cáo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét