Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 伴

7 nét

Hán Việt

Bạn

Nghĩa

đi cùng, bạn đồng hành

English: consort, accompany, bring with, companion

Onyomi (âm On)
ハンバン
Kunyomi (âm Kun)
ともなう
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#886 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 伴

  • 伴う

    ともなう

    đi kèm; kéo theo

    N1

Câu ví dụ

  • 理論りろんと実際じっさいは相伴あいともなうべきである。

    Lý thuyết và thực tiễn phải đi đôi với nhau.

  • 彼かれはガールフレンドを同伴どうはんしていた。

    Anh ấy đi cùng bạn gái.

  • 彼女かのじょは私わたしにピアノの伴奏ばんそうをしてくれた。

    Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét