Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 俊

9 nét

Hán Việt

Tuấn

Nghĩa

tài giỏi, tuấn tú

English: sagacious, genius, excellence

Onyomi (âm On)
シュン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1007 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 俊夫としおくんはとても上手じょうずに英語えいごを話はなすことが出来できる。

    Toshio có thể nói tiếng Anh rất giỏi.

  • 私わたしが不在ふざいの間まは俊しゅんが私わたしの仕事しごとを引ひき継つぎます。

    Trong lúc tôi vắng mặt, Shun sẽ tiếp quản công việc của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét