Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 偏

11 nét

Hán Việt

Thiên

Nghĩa

thiên lệch, nghiêng, bộ bên

English: partial, side, left-side radical, inclining, biased

Onyomi (âm On)
ヘン
Kunyomi (âm Kun)
かたよる
Số nét
11
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1340 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 偏

  • 偏見

    へんけん

    thành kiến; định kiến

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみは外来がいらい思想しそうに偏見へんけんを抱だいているようだ。

    Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

  • 偏頭痛へんずつうがします。

    Tôi bị đau nửa đầu.

  • トムは偏食へんしょくじゃないよ。

    Tom không kén ăn đâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét