Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 儀

15 nét

Hán Việt

Nghi

Nghĩa

nghi lễ, nghi thức

English: ceremony, rule, affair, case, a matter

Onyomi (âm On)
ギ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#739 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 儀

  • 行儀

    ぎょうぎ

    phép lịch sự, cách cư xử

    N3
  • 礼儀

    れいぎ

    lễ nghi, phép lịch sự

    N3
  • お辞儀

    おじぎ

    sự cúi chào

    N3
  • 儀式

    ぎしき

    nghi lễ, nghi thức

    N2

Câu ví dụ

  • 行儀ぎょうぎよくしなさい。

    Hãy cư xử cho đàng hoàng.

  • 礼儀れいぎ正ただしくしなさい。

    Hãy cư xử lễ phép.

  • その儀式ぎしきは明日あした催もよおされる。

    Nghi lễ đó sẽ được tổ chức vào ngày mai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét