Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 償

17 nét

Hán Việt

Thường

Nghĩa

đền bù, bồi thường

English: reparation, make up for, recompense, redeem

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
つぐなう
Số nét
17
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#854 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 償

  • 補償

    ほしょう

    sự bồi thường, đền bù

    N3
  • 賠償

    ばいしょう

    bồi thường

    N1
  • 弁償

    べんしょう

    sự bồi thường, đền bù

    N1

Câu ví dụ

  • 賠償ばいしょう金きんえぐいことになるな。

    Tiền bồi thường sẽ khủng khiếp lắm đây.

  • 弁償べんしょうさせてくれよ。

    Để tôi đền cho nhé.

  • 彼かれはお金かねでその事故じこの補償ほしょうをした。

    Anh ấy đã bồi thường bằng tiền cho vụ tai nạn đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét