Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 免

8 nét

Hán Việt

Miễn, Vấn

Nghĩa

miễn, tha

English: excuse, dismissal

Onyomi (âm On)
メン
Kunyomi (âm Kun)
まぬかれるまぬがれる
Số nét
8
Bộ thủ
儿 Nhi (10)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1080 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 免

  • 免許

    めんきょ

    giấy phép, bằng

    N3
  • 御免

    ごめん

    xin lỗi; xin phép; từ chối

    N2
  • 免税

    めんぜい

    miễn thuế

    N2
  • 免除

    めんじょ

    sự miễn trừ, miễn giảm

    N1
  • 免れる

    まぬがれる

    thoát khỏi; được miễn

    N1

Câu ví dụ

  • 御免ごめんなさい。

    Tôi xin lỗi.

  • 運転うんてん免許めんきょはお持もちですか?

    Bạn có bằng lái xe không?

  • ここは免税めんぜい店てんですか。

    Đây có phải cửa hàng miễn thuế không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét