| 見 | Kiến, Hiện | nhìn, xem, ý kiến | ケン | みる、みえる、みせる | 7 |
| 発 | Bát, Phát | phát ra, xuất phát, phát hành | ハツ、ホツ | たつ、あばく、おこる、つかわす | 9 |
| 党 | Đảng | đảng, phe phái | トウ | なかま、むら | 10 |
| 四 | Tứ | bốn | シ | よ、よつ、よっつ、よん | 5 |
| 現 | Hiện | hiện tại, xuất hiện | ゲン | あらわれる、あらわす、うつつ | 11 |
| 統 | Thống | thống nhất, cai quản | トウ | すべる | 12 |
| 続 | Tục | tiếp tục, nối tiếp | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづく、つづける、つぐない | 13 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 先 | Tiên, Tiến | trước, đầu tiên, đằng trước | セン | さき、まず | 6 |
| 元 | Nguyên | gốc, nguồn, trước đây | ゲン、ガン | もと | 4 |
| 売 | Mại, Xác, Xạc | bán | バイ | うる、うれる | 7 |
| 勢 | Thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきおい、はずみ | 13 |
| 税 | Thoát, Thối, Thuế, Thuê | thuế | ゼイ | | 12 |
| 説 | Duyệt, Thoát, Thuế, Thuyết, Thót, Thốt | thuyết, giải thích, học thuyết | セツ、ゼイ | とく | 14 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 規 | Quy | quy tắc, tiêu chuẩn | キ | | 11 |
| 視 | Thị | nhìn, thị lực, coi như | シ | みる | 11 |
| 親 | Thân, Thấn | cha mẹ, thân thiết, họ hàng | シン | おや、おや-、したしい、したしむ | 16 |
| 商 | Thương | buôn bán, thương mại | ショウ | あきなう | 11 |
| 観 | Quan, Quán | xem, quan sát, quan niệm | カン | みる、しめす | 18 |
| 融 | Dung, Dong | tan chảy, dung hòa | ユウ | とける、とかす | 16 |
| 深 | Thâm | sâu | シン | ふかい、-ぶかい、ふかまる、ふかめる | 11 |
| 況 | Huống | tình hình, tình trạng | キョウ | まして、いわんや、おもむき | 8 |
| 光 | Quang | ánh sáng, chiếu sáng | コウ | ひかる、ひかり | 6 |
| 完 | Hoàn | hoàn thành, hoàn toàn | カン | | 7 |
| 競 | Cạnh | cạnh tranh, thi đua | キョウ、ケイ | きそう、せる、くらべる | 20 |
| 読 | Đậu, Độc | đọc | ドク、トク、トウ | よむ、-よみ | 14 |
| 就 | Tựu | đảm nhận, theo, về (việc) | シュウ、ジュ | つく、つける | 12 |
| 児 | Nhi | trẻ em, nhi đồng | ジ、ニ、ゲイ | こ、-こ、-っこ | 7 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 廃 | Phế | bỏ, bãi bỏ, phế | ハイ | すたれる、すたる | 12 |
| 熱 | Nhiệt | nóng, nhiệt, sốt | ネツ | あつい | 15 |
| 覚 | Giác, Giáo, Dác | nhớ, tỉnh, cảm giác | カク | おぼえる、さます、さめる、さとる | 12 |
| 陸 | Lục | đất liền, lục địa | リク、ロク | おか | 11 |
| 脱 | Đoái, Thoát, Thoắt, Thoạt, Xoát | cởi, thoát ra | ダツ | ぬぐ、ぬげる | 11 |
| 探 | Tham, Thám | tìm, thám hiểm | タン | さぐる、さがす | 11 |
| 逃 | Đào | chạy trốn, thoát | トウ | にげる、にがす、のがす、のがれる | 9 |
| 充 | Sung | đầy đủ, lấp đầy, dành cho | ジュウ | あてる、みたす | 6 |
| 焼 | Thiêu | nướng, đốt, cháy | ショウ | やく、やき、やき-、-やき | 12 |
| 挑 | Thiêu, Thiểu, Thao | thách thức, khiêu khích | チョウ | いどむ | 9 |
| 俊 | Tuấn | tài giỏi, tuấn tú | シュン | | 9 |
| 銃 | Súng | súng | ジュウ | つつ | 14 |
| 勉 | Miễn | cố gắng, chăm chỉ | ベン | つとめる | 10 |
| 免 | Miễn, Vấn | miễn, tha | メン | まぬかれる、まぬがれる | 8 |
| 既 | Kí, Ký, Dĩ | đã, rồi | キ | すでに | 10 |
| 微 | Vi | nhỏ, rất nhỏ, tinh tế | ビ | かすか | 13 |
| 喚 | Hoán | gọi, kêu la | カン | わめく | 12 |
| 洗 | Tẩy, Tiển | rửa, giặt | セン | あらう | 9 |
| 兆 | Triệu | điềm, nghìn tỷ | チョウ | きざす、きざし | 6 |
| 祝 | Chúc, Chú | chúc mừng | シュク、シュウ | いわう | 9 |
| 魅 | Mị | mê hoặc, quyến rũ | ミ | | 15 |
| 酸 | Toan | axit, chua | サン | すい | 14 |
| 兄 | Huynh | anh trai | ケイ、キョウ | あに | 5 |
| 菱 | Lăng | hình thoi, củ ấu | リョウ | ひし | 11 |
| 頑 | Ngoan | bướng bỉnh, ngoan cố | ガン | かたくな | 13 |
| 輝 | Huy | tỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ | キ | かがやく | 15 |
| 沈 | Trầm, Thẩm, Trấm | chìm, lặn, trầm | チン、ジン | しずむ、しずめる | 7 |
| 唆 | Toa | xúi giục, xúi bẩy | サ | そそる、そそのかす | 10 |
| 幌 | Hoảng | mui xe, mái che, rèm | コウ | ほろ、とばり | 13 |
| 克 | Khắc | khắc phục, vượt qua | コク | かつ | 7 |
| 概 | Khái | khái quát, đại khái, nói chung | ガイ | おおむね | 14 |
| 寛 | Khoan | khoan dung, rộng lượng, thoải mái | カン | くつろぐ、ひろい、ゆるやか | 13 |
| 隔 | Cách | cách ly, ngăn cách, cách quãng | カク | へだてる、へだたる | 13 |
| 匹 | Thất | con (đếm thú nhỏ), sánh ngang | ヒツ | ひき | 4 |
| 鋭 | Duệ, Nhuệ | sắc, sắc bén, nhạy bén | エイ | するどい | 15 |
| 晩 | Hào, Mạn, Man | buổi tối, ban đêm, muộn | バン | | 12 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 冠 | Quan, Quán | vương miện, mũ, đứng đầu | カン | かんむり | 9 |
| 鏡 | Kính | gương, kính | キョウ、ケイ | かがみ | 19 |
| 覧 | Lãm | xem, ngắm, duyệt | ラン | みる | 17 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 逸 | Dật | thoát, lạc, xuất chúng | イツ | それる、そらす、はぐれる | 11 |
| 鬼 | Quỷ | quỷ, ma, yêu quái | キ | おに、おに- | 10 |
| 虎 | Hổ | hổ, cọp | コ | とら | 8 |
| 晃 | Hoảng, Hoáng, Tư, Quáng, Quàng | sáng, rõ ràng | コウ | あきらか | 10 |
| 跳 | Khiêu | nhảy, bật lên | チョウ | はねる、とぶ、-とび | 13 |
| 眺 | Thiếu | ngắm, nhìn ra xa | チョウ | ながめる | 11 |
| 陵 | Lăng | lăng mộ, gò, đồi | リョウ | みささぎ | 11 |
| 魂 | Hồn | linh hồn, hồn | コン | たましい、たま | 14 |
| 綾 | Lăng | vải hoa văn, vải chéo | リン | あや | 14 |
| 悦 | Duyệt, Dột | vui sướng, hân hoan | エツ | よろこぶ、よろこばす | 10 |
| 桃 | Đào | quả đào | トウ | もも | 10 |
| 塊 | Khối | cục, khối, tảng | カイ、ケ | かたまり、つちくれ | 13 |
| 駿 | Tuấn | ngựa tốt, tuấn tú, nhanh | シュン、スン | すぐれる | 17 |
| 亮 | Lượng | sáng, rõ ràng | リョウ | あきらか | 9 |
| 閲 | Duyệt, Duợt, Dượt, Huịch, Huỵch | duyệt, xem xét, kiểm duyệt | エツ | けみする | 15 |
| 慨 | Khái | than thở, cảm khái | ガイ | なげく | 13 |
| 暁 | Hiếu | bình minh, rạng đông, khi | ギョウ、キョウ | あかつき、さとる | 12 |
| 鷲 | Thứu | chim đại bàng | シュウ、ジュ | わし | 23 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 睦 | Mục | hòa thuận, thân thiết | ボク、モク | むつまじい、むつむ、むつぶ | 13 |
| 峻 | Tuấn | cao, dốc, nghiêm khắc | シュン | けわしい、たかい | 10 |
| 槻 | Qui, Quy | cây du Nhật | キ | つき | 15 |
| 兜 | Đâu | mũ trụ, mũ giáp | トウ、ト | かぶと | 11 |
| 橘 | Quất | cây quýt, quất | キツ | たちばな | 16 |
| 醜 | Xú | xấu xí, xấu xa | シュウ | みにくい、しこ | 17 |
| 枕 | Chẩm, Chấm | gối | チン、シン | まくら | 8 |
| 稜 | Lăng, Lắng | cạnh, góc, uy nghi | リョウ、ロウ | いつ、かど | 13 |
| 魁 | Khôi | người đi đầu, đứng đầu | カイ | さきがけ、かしら | 14 |
| 呪 | Chú | nguyền rủa, bùa chú | ジュ、シュ、シュウ、ズ | まじなう、のろい、まじない、のろう | 8 |
| 尭 | Nghiêu | cao, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 8 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 玩 | Ngoạn | chơi, đùa, thưởng ngoạn | ガン | もちあそぶ、もてあそぶ | 8 |
| 耀 | Diệu | chiếu sáng, rực rỡ, lấp lánh | ヨウ | かがやく、ひかり | 20 |
| 允 | Duẫn | cho phép, thành thật | イン | じょう、まことに、ゆるす | 4 |
| 稽 | Kê, Khể | suy xét, luyện tập | ケイ | かんがえる、とどめる | 15 |
| 蹴 | Xúc | đá (bằng chân) | シュク、シュウ | ける | 19 |
| 彪 | Bưu | vằn, hoa văn, hổ nhỏ | ヒョウ、ヒュウ | あや | 11 |
| 凌 | Lăng | vượt qua, chịu đựng, chống đỡ | リョウ | しのぐ | 10 |
| 洸 | Hoảng, Quang, Thoáng | nước lấp lánh | コウ | | 9 |
| 硯 | Nghiễn | nghiên mực | ケン、ゲン | すずり | 12 |
| 尤 | Vưu | hợp lý, đương nhiên, xuất sắc | ユウ | もっとも、とがめる | 4 |
| 兎 | Thỏ | thỏ | ト、ツ | うさぎ | 8 |
| 胤 | Dận | con cháu, dòng dõi | イン | たね | 9 |
| 挽 | Vãn | kéo, cưa, xay | バン | ひく | 10 |
| 晄 | Hung, Hoáng, Nhoáng | sáng sủa, rực rỡ | コウ | あきらか | 10 |
| 耽 | Đam | say mê, đắm chìm | タン | ふける | 10 |
| 莞 | Hoàn, Hoản | mỉm cười, cói | カン | い | 10 |
| 娩 | Vãn, Miễn | sinh đẻ | ベン | | 11 |
| 崚 | Lăng | núi cao chập chùng | リョウ | | 11 |
| 厩 | Cứu | chuồng ngựa | キュウ | うまや | 12 |
| 堯 | Nghiêu | cao xa, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 12 |
| 琥 | Hổ | hổ phách | コ | | 12 |
| 竣 | Thuân, Thuyên | hoàn thành, kết thúc | ドウ、シュン | わらわ、わらべ、おわる | 12 |
| 滉 | Hoáng, Hoảng | nước sâu rộng | コウ | ひろい | 13 |
| 蒐 | Sưu | thu thập, sưu tầm | シュウ | あかね、あつまる、あつめる | 13 |
| 貌 | Mạo, Mộc | dáng vẻ, diện mạo | ボウ、バク | かたち、かたどる | 14 |
| 銑 | Tiển | gang | セン | | 14 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |
| 驍 | Kiêu | dũng mãnh, ngựa tốt | ギョウ、キョウ | たけし、つよい | 22 |