Kanji 娩
10 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
私の娘は分娩中だ。
Con gái tôi đang chuyển dạ.
先回は自然分娩でした。
Lần trước là sinh thường.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nữ 女
- 女Nữ
- 委Ủy
- 始Thủy
- 好Hảo
- 姿Tư
- 婦Phụ
- 妻Thê
- 婚Hôn
- 妥Thỏa
- 威Uy
- 妙Diệu
- 娘Nương
- 嫌Hiềm
- 妊Nhâm
- 妹Muội
- 姉Tỉ
- 妨Phương
- 姫Chẩn
- 嫁Giá
- 娠Thần
- 姓Tính
- 如Như
- 媛Viện
- 妃Phi
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|